Mũi khoan gỗ HSS kèm bộ chuyển đổi sang dùng cờ lê điện

Vật liệu thép tốc độ cao

Bền và sắc bén

Đường kính: 10mm-38mm

Chiều dài: 160mm-300mm


Chi tiết sản phẩm

Ứng dụng

kích thước

Đặc trưng

1. TỐC ĐỘ & HIỆU QUẢ: Bộ chuyển đổi máy khoan điện giúp lắp đặt và tháo mũi khoan nhanh chóng, tạo sự thuận tiện cho việc thay mũi khoan nhanh trong các hoạt động khoan tốc độ cao. Điều này giúp tiết kiệm thời gian và nâng cao hiệu quả khoan tổng thể.

2. Sử dụng máy khoan điện giúp giảm thiểu công sức thủ công khi khoan lỗ trên gỗ, đặc biệt là đối với các lỗ có đường kính lớn. Điều này đặc biệt có lợi cho những người cần khoan lỗ hoặc thực hiện các dự án đòi hỏi khắt khe hơn.

3. Bộ chuyển đổi cờ lê điện cho phép sử dụng máy khoan với nhiều loại dụng cụ điện, bao gồm cả máy vặn vít dùng lực và các dụng cụ điện có chuôi lục giác, mang lại tính linh hoạt và đa dụng trong việc lựa chọn dụng cụ.

4. Thiết kế xoắn ốc của mũi khoan giúp loại bỏ phoi gỗ hiệu quả và kéo mũi khoan vào gỗ dễ dàng hơn, cho quá trình khoan mượt mà và được kiểm soát tốt hơn. Điều này giúp tạo ra các lỗ sạch hơn, chính xác hơn, đặc biệt là ở các loại gỗ mềm.

5. Mũi khoan thép tốc độ cao nổi tiếng về độ bền và khả năng chống mài mòn, thích hợp cho các công việc khoan đòi hỏi cao trên gỗ và các vật liệu khác. Điều này giúp kéo dài tuổi thọ của mũi khoan và giảm tần suất thay thế.

6. Mũi khoan gỗ có bộ chuyển đổi cho máy siết bu lông điện có thể được sử dụng cho nhiều ứng dụng chế biến gỗ khác nhau, bao gồm khoan lỗ cho chốt gỗ, tạo lỗ xuyên lớn và các công việc chế biến gỗ nói chung. Tính đa dụng của nó làm cho nó trở thành một dụng cụ có giá trị trong bộ dụng cụ chế biến gỗ của bạn.

7. Bộ chuyển đổi kết hợp mũi khoan và cờ lê điện cung cấp giải pháp tiện lợi cho người dùng cần thay mũi khoan nhanh chóng và khoan hiệu quả trên gỗ, giúp tối ưu hóa quy trình làm việc và giảm thiểu thời gian ngừng hoạt động.

Bằng cách tận dụng những lợi ích của mũi khoan gỗ HSS và bộ chuyển đổi cờ lê điện, người dùng có thể trải nghiệm tốc độ, độ chính xác và sự tiện lợi cao hơn trong các ứng dụng chế biến gỗ và khoan. Luôn tuân thủ các hướng dẫn an toàn và khuyến nghị của nhà sản xuất khi sử dụng dụng cụ điện và phụ kiện.

Chi tiết sản phẩm

Mũi khoan HSS với bộ chuyển đổi cờ lê điện (6)
Mũi khoan xoắn ốc chuôi lục giác 4 ​​rãnh

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Mũi khoan HSS với bộ chuyển đổi cờ lê điện (6)

    Đường kính (mm) Đường kính (inch) CHIỀU DÀI TỔNG THỂ (mm) CHIỀU DÀI OA (inch)
    6 1/4″ 230 9″
    6 1/4″ 460 18″
    8 5/16″ 230 9″
    8 5/16″ 250 10″
    8 5/16″ 460 18″
    10 3/8″ 230 9″
    10 3/8″ 250 10″
    10 3/8″ 460 18″
    10 3/8″ 500 20″
    10 3/8″ 600 24″
    12 1/2″ 230 9″
    12 1/2″ 250 10″
    12 1/2″ 460 18″
    12 1/2″ 500 20″
    12 1/2″ 600 24″
    14 9/16″ 230 9″
    14 9/16″ 250 10″
    14 9/16″ 460 18″
    14 9/16″ 500 20″
    14 9/16″ 600 24″
    16 5/8″ 230 9″
    16 5/8″ 250 10″
    16 5/8″ 460 18″
    16 5/8″ 500 20″
    16 5/8″ 600 18″
    18 11/16″ 230 9″
    18 11/16″ 250 10″
    18 11/16″ 460 18″
    18 11/16″ 500 20″
    18 11/16″ 600 24″
    20 3/4″ 230 9″
    20 3/4″ 250 10″
    20 3/4″ 460 18″
    20 3/4″ 500 20″
    20 3/4″ 600 24″
    22 7/8″ 230 9″
    22 7/8″ 250 10″
    22 7/8″ 460 18″
    22 7/8″ 500 20″
    22 7/8″ 600 24″
    24 15/16″ 230 9″
    24 15/16″ 250 10″
    24 15/16″ 460 18″
    24 15/16″ 500 20″
    24 15/16″ 600 24″
    26 1″ 230 9″
    26 1″ 250 10″
    26 1″ 460 18″
    26 1″ 500 20″
    26 1″ 600 24″
    28 1-1/8″ 230 9″
    28 1-1/8″ 250 10″
    28 1-1/8″ 460 18″
    28 1-1/8″ 500 20″
    28 1-1/8″ 600 24″
    30 1-3/16″ 230 9″
    30 1-3/16″ 250 10″
    30 1-3/16″ 460 18″
    30 1-3/16″ 500 20″
    30 1-3/16″ 600 24″
    32 1-1/4″ 230 9″
    32 1-1/4″ 250 10″
    32 1-1/4″ 460 18″
    32 1-1/4″ 500 20″
    32 1-1/4″ 600 24″
    34 1-5/16″ 230 9″
    34 1-5/16″ 250 10″
    34 1-5/16″ 460 18″
    34 1-5/16″ 500 20″
    34 1-5/16″ 600 24″
    36 1-7/16″ 230 9″
    36 1-7/16″ 250 10″
    36 1-7/16″ 460 18″
    36 1-7/16″ 500 20″
    36 1-7/16″ 600 24″
    38 1-1/2″ 230 9″
    38 1-1/2″ 250 10″
    38 1-1/2″ 460 18″
    38 1-1/2″ 500 20″
    38 1-1/2″ 600 24″
    Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.