Lưỡi cưa tròn kim cương thiêu kết dùng để cắt nhựa đường
thuận lợi
1. Lưỡi cưa kim cương thiêu kết nổi tiếng với độ bền và khả năng phục hồi vượt trội, lý tưởng cho việc cắt nhựa đường vốn có tính chất mài mòn cao. Quá trình thiêu kết tạo ra liên kết chắc chắn giữa đầu kim cương và lưỡi cưa, đảm bảo hiệu suất lâu dài.
2. Lưỡi cưa kim cương thiêu kết được thiết kế để cắt nhựa đường hiệu quả, giúp quá trình cắt nhanh chóng và trơn tru. Điều này giúp tăng năng suất và giảm chi phí nhân công.
3. Thiết kế của lưỡi cắt kim cương thiêu kết thường bao gồm các tính năng giúp tản nhiệt hiệu quả trong quá trình cắt. Điều này giúp ngăn ngừa lưỡi cắt bị quá nhiệt, giảm nguy cơ cong vênh hoặc hư hỏng, và kéo dài tuổi thọ của lưỡi cắt.
4. Mặc dù chủ yếu được sử dụng để cắt nhựa đường, lưỡi cưa kim cương thiêu kết cũng có hiệu quả trong việc cắt các vật liệu mài mòn khác như bê tông tươi, gạch và vật liệu xây dựng, mang lại tính linh hoạt cho các nhà thầu và chuyên gia xây dựng.
5. Đầu mũi kim cương thiêu kết giúp giảm thiểu hiện tượng sứt mẻ, đảm bảo các đường cắt sạch sẽ, chính xác, tạo ra bề mặt hoàn thiện chất lượng cao với yêu cầu xử lý sau gia công tối thiểu.
6. Lưỡi cắt kim cương thiêu kết thường yêu cầu bảo trì và thay thế ít thường xuyên hơn so với một số loại lưỡi cắt khác, giúp giảm chi phí vận hành tổng thể và thời gian ngừng hoạt động.
7. Tuổi thọ cao và hiệu suất vượt trội của lưỡi cưa kim cương thiêu kết khiến chúng trở thành lựa chọn tiết kiệm chi phí cho việc cắt nhựa đường, mang lại sự cân bằng tốt giữa chi phí đầu tư ban đầu và hiệu suất lâu dài.
Kiểm thử sản phẩm
KHU VỰC NHÀ MÁY
| Đường kính (mm) | Chiều dài đoạn (mm) | Chiều rộng phân đoạn (mm) | Chiều cao phân đoạn (mm) | Con số |
| 200 | 40 | 3.2 | 10 | 14 |
| 250 | 40 | 3.2 | 10 | 17 |
| 300 | 40 | 3.2 | 10 | 21 |
| 350 | 40 | 3.2 | 10 | 24 |
| 400 | 40 | 3.6 | 10 | 28 |
| 450 | 40 | 4.0 | 10 | 32 |
| 500 | 40 | 4.0 | 10 | 36 |
| 550 | 40 | 4.6 | 10 | 40 |
| 600 | 40 | 4.6 | 10 | 42 |
| 700 | 40 | 5.0 | 10 | 52 |
| 750 | 40 | 5.5 | 10 | 56 |
| 800 | 40 | 5.5 | 10 | 46 |


