Dao phay đầu phẳng hợp kim vonfram chất lượng cao

Vật liệu cacbua vonfram

Độ cứng cao và khả năng chịu nhiệt cao

Độ cứng cao

Được sử dụng cho thép cacbon, thép hợp kim, gang, đồng, thép làm khuôn, v.v.


Chi tiết sản phẩm

Dao phay đầu vuông bằng hợp kim cứng cho các ứng dụng thông thường.

Đặc trưng

1. Mạnh mẽ và bền bỉ: Dao phay ngón HRC50 được thiết kế để chịu được các hoạt động gia công tốc độ cao và duy trì độ bền cấu trúc ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt.

2. Khả năng chống mài mòn tuyệt vời: Các mũi phay này được làm từ vật liệu chất lượng cao, có khả năng chống mài mòn vượt trội và giảm thiểu sự mài mòn dụng cụ trong quá trình gia công. Điều này đảm bảo tuổi thọ cao và hiệu suất ổn định.

3. Cắt chính xác: Dao phay ngón HRC50 được thiết kế với các cạnh cắt sắc bén và hình dạng cho phép cắt chính xác, đều đặn và nhất quán, tạo ra bề mặt hoàn thiện sạch sẽ và nhẵn mịn trên phôi.

4. Tính đa dụng: Các mũi phay này có thể được sử dụng cho nhiều thao tác phay khác nhau, bao gồm phay thô, phay tinh, phay đường viền và phay định hình, do đó phù hợp với nhiều loại vật liệu như thép, thép không gỉ, nhôm, v.v.

5. Tăng năng suất: Sự kết hợp giữa độ bền, khả năng chống mài mòn và khả năng cắt chính xác của dao phay ngón HRC50 cho phép loại bỏ vật liệu hiệu quả và nâng cao năng suất.

6. Khả năng chịu nhiệt: Dao phay ngón HRC50 được thiết kế để chịu được nhiệt lượng sinh ra trong quá trình cắt gọt, ngăn ngừa hư hỏng dụng cụ sớm và duy trì hiệu suất cắt gọt.

7. Giảm rung động: Dao phay ngón HRC50 chất lượng cao thường tích hợp các thiết kế và công nghệ tiên tiến để giảm thiểu rung động trong quá trình gia công, giúp hoạt động êm hơn và cải thiện chất lượng bề mặt.

8. Khả năng tương thích: Các mũi phay này thường tương thích với nhiều loại máy phay và thiết bị CNC khác nhau, mang lại sự linh hoạt trong việc lựa chọn dụng cụ.

đầu phẳng cacbua vonfram chất lượng cao 0

khả năng

khả năng

nhà máy

Nhà máy sản xuất dao phay đầu phẳng hợp kim vonfram chất lượng cao

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Đường kính lưỡi dao (mm) Chiều dài lưỡi dao (mm) Đầy đủ (mm) Chu vi (mm)
    1.0 3 50 4
    1,5 4 50 4
    2.0 6 50 4
    2,5 7 50 4
    3.0 8 50 4
    3.5 10 50 4
    4.0 11 50 4
    1.0 3 50 6
    1,5 4 50 6
    2.0 6 50 6
    2,5 7 50 6
    3.0 8 50 6
    3.5 10 50 6
    4.0 11 50 6
    4,5 13 50 6
    5.0 13 50 6
    5.5 13 50 6
    6.0 15 50 6
    6,5 17 60 8
    7.0 17 60 8
    7.5 17 60 8
    8.0 20 60 8
    8,5 23 75 10
    9.0 23 75 10
    9,5 25 75 10
    10.0 25 75 10
    10,5 25 75 12
    11.0 28 75 12
    11,5 28 75 12
    12.0 30 75 12
    13.0 45 100 14
    14.0 45 100 14
    15.0 45 100 16
    16.0 45 100 16
    17.0 45 100 18
    18.0 45 100 18
    19.0 45 100 20
    20.0 45 100 20
    22.0 45 100 25
    25.0 45 100 25
    Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.